| Kiến thức | Kiến thức | Chính xác |
| Học vấn 1 (Kiến thức nền tảng) | Học vấn 1 (Kiến thức nền tảng) | Chính xác |
| Học vấn 2 | Học vấn 2 (Kiến thức chuyên môn) | Chính xác/gần chính xác |
| Kinh nghiệm | Kinh nghiệm | Chính xác |
| Kỹ năng | Kỹ năng | Chính xác |
| Kỹ năng chung | Kỹ năng chung | Chính xác |
| Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ | Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ | Chính xác |
| Kỹ năng sử dụng vi tính văn phòng | Kỹ năng sử dụng vi tính văn phòng | Chính xác |
| Làm việc với người khác | Kỹ năng chung | Gần tương đương – nhóm cha |
| Kỹ năng giao tiếp | Kỹ năng giao tiếp | Chính xác |
| Kỹ năng đàm phán, thương lượng | Kỹ năng đàm phán, thương lượng | Chính xác |
| Làm việc với thông tin | Kỹ năng chung | Gần tương đương – nhóm cha |
| Kỹ năng phân tích và xử lý dữ liệu định lượng | Kỹ năng phân tích và xử lý dữ liệu định lượng | Chính xác |
| Kỹ năng thu thập thông tin | Kỹ năng thu thập thông tin | Chính xác |
| Phân tích, tổng hợp, báo cáo | Năng lực phân tích, tổng hợp thông tin | Rất gần |
| Kỹ năng quản lý | Kỹ năng quản lý | Chính xác |
| Kỹ năng giải quyết vấn đề | Năng lực giải quyết vấn đề | Chính xác về nội dung |
| Kỹ năng hoạch định | Kỹ năng hoạch định | Chính xác |
| Kỹ năng kiểm tra, giám sát | Kỹ năng kiểm tra, giám sát | Chính xác |
| Kỹ năng tổ chức, điều hành công việc | Kỹ năng tổ chức, điều hành công việc | Chính xác |
| Kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ | Kỹ năng tư vấn hỗ trợ nghiệp vụ nội bộ | Chỉ tương đương một phần |
| Kỹ năng hành chính | Kỹ năng hành chính | Chính xác |
| Kỹ năng Lễ tân, văn thư, lưu trữ | Kỹ năng Lễ tân, văn thư, lưu trữ | Chính xác |
| Kỹ năng hành chính văn phòng | Kỹ năng hành chính văn phòng | Chính xác |
| Kỹ năng vệ sinh ATTP và chế biến thực phẩm | Kỹ năng vệ sinh ATTP và chế biến thực phẩm | Chính xác |
| Kỹ năng vệ sinh ATTP và chế biến thực phẩm | Kỹ năng bảo đảm an toàn thực phẩm | Gần tương đương |
| Kỹ năng vệ sinh ATTP và chế biến thực phẩm | Kỹ năng chế biến thực phẩm | Một phần |
| Làm việc với máy móc thiết bị | Engineering | Nhóm cha tương ứng |
| Kỹ năng bảo trì, sửa chữa máy móc thiết bị | Kỹ năng bảo trì, sửa chữa máy móc thiết bị | Chính xác |
| Kỹ năng thiết kế | Kỹ năng thiết kế | Chính xác |
| Kỹ năng tác nghiệp trên máy móc thiết bị | Kỹ năng tác nghiệp, thí nghiệm trên máy móc thiết bị | Rất gần |
| Làm việc về công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | Chính xác về nhóm |
| Kỹ năng bảo mật thông tin | Kỹ năng bảo mật thông tin | Chính xác |
| Kỹ năng làm việc về cơ sở dữ liệu | Kỹ năng làm việc về cơ sở dữ liệu | Chính xác |
| Kỹ năng làm việc về mạng | Kỹ năng làm việc về mạng | Chính xác |
| Kỹ năng lập trình | Kỹ năng lập trình | Chính xác |
| Tổ chức nhân sự | Tổ chức nhân sự | Chính xác |
| Kỹ năng lực về lao động tiền lương | Năng lực quản trị tiền lương và chế độ đãi ngộ | Rất gần |
| Kỹ năng nhân sự chung | Kỹ năng nhân sự chung | Chính xác |
| Kỹ năng quản lý công tác đào tạo, phát triển | Năng lực quản trị đào tạo và phát triển nguồn nhân lực | Rất gần |
| Kỹ năng quản lý quan hệ lao động | Kỹ năng quản lý quan hệ lao động | Chính xác |
| Kỹ năng tuyển dụng nhân sự | Năng lực tuyển dụng nhân sự | Chính xác về nội dung |
| Kỹ năng đào tạo (Giảng viên) | Kỹ năng đào tạo (Giảng viên) | Chính xác |
| Kinh doanh | Kinh doanh | Chính xác |
| Kỹ năng bán hàng | Kỹ năng bán hàng | Chính xác |
| Kỹ năng chăm sóc khách hàng | Kỹ năng chăm sóc khách hàng | Chính xác |
| Kỹ năng marketing | Năng lực Marketing | Chính xác về nội dung |
| Tài chính kế toán | Tài chính kế toán | Chính xác |
| Kỹ năng huy động vốn, quản lý dòng tiền | Năng lực quản trị nguồn vốn và dòng tiền | Rất gần |
| Kỹ năng kiểm toán | Kỹ năng kiểm toán nội bộ | Gần tương đương |
| Kỹ năng kế toán | Kỹ năng kế toán | Chính xác |
| Kỹ năng lập, phân tích, thẩm định báo cáo tài chính và dự án đầu tư | Kỹ năng lập, phân tích, thẩm định báo cáo tài chính và dự án đầu tư | Chính xác |
| Phân tích và quản trị tài chính | Năng lực quản trị tài chính | Rất gần |
| Sản xuất | Sản xuất | Chính xác |
| Kỹ năng quản lý kho | Kỹ năng quản lý kho | Chính xác |
| Kỹ năng sản xuất | Kỹ năng sản xuất (Nhân viên và Quản lý) | Gần nhất |
| Kỹ năng sản xuất | Kỹ năng sản xuất (Nhân viên) | Một phần |
| Kỹ thuật vật tư | Engineering | Nhóm cha gần nhất |
| Kỹ năng kỹ thuật vật tư | Kỹ năng kỹ thuật vật tư | Chính xác |
| Pháp lý | Pháp lý | Chính xác |
| Kỹ năng pháp chế | Năng lực pháp chế | Chính xác về nội dung |
| Trách nhiệm | Trách nhiệm | Chính xác |
| Trách nhiệm công nghệ kỹ thuật và bảo mật thông tin | Trách nhiệm công nghệ kỹ thuật và bảo mật thông tin | Chính xác |
| Trách nhiệm nhân sự | Trách nhiệm nhân sự | Chính xác |
| Trách nhiệm tài chính | Trách nhiệm tài chính | Chính xác |
| Điều kiện | Điều kiện làm việc | Gần tương đương – nhóm cha |
| Rủi ro trong công việc | Điều kiện làm việc về rủi ro | Rất gần |
| Điều kiện làm việc | Điều kiện làm việc về môi trường | Gần tương đương |